Hóa học là môn học xuất hiện lần đầu tiên trong chương trình học cấp THCS. Là môn học chuyên về hướng nghiên cứu nên các thiết bị cần thiết cũng nhiều hơn so với các môn học khác. Để dễ hình dung về những thiết bị cần có, người ta tạo ra bảng liệt kê thiết bị môn hóa học THCS. Cùng HKM TECH tìm hiểu về bảng liệt kê này nhé!
Vì sao cần đến bảng liệt kê thiết bị môn hóa học THCS
Hóa học là môn học cần rất nhiều các dụng cụ khác nhau và những dụng cụ này có mối quan hệ mật thiết với nhau. Vì thế mà việc tạo ra bảng liệt kê thiết bị môn hóa học THCS sẽ có mục đích là chắc chắn rằng bạn sẽ không thể quên bất cứ một thiết bị nào cần có để phục vụ cho môn học. Việc trang bị đầy đủ sẽ giúp cho việc học tập của học sinh được dễ dàng và hiệu quả hơn.
Ngoài ra, một số dụng cụ, thiết bị cần thiết có thể sẽ được quy định chi tiết rằng thứ gì là bắt buộc có để dùng trong dạy học.Vì thế, việc quan sát bảng liệt kê thiết bị môn hóa học THCS để tiến hành mua sẽ giúp bạn không tạo ra các thiếu sót đáng tiếc trong việc trang bị đầy đủ các thiết bị.
Bảng liệt kê thiết bị môn hóa học THCS chi tiết
Bảng liệt kê thiết bị môn hóa học THCS như thế nào được cho là đầy đủ? Để đáp ứng đầy đủ các nhu cầu về thiết bị cho công tác dạy học cũng như thí nghiệm, bảng liệt kê thiết bị môn hóa học THCS bao gồm các chi tiết sau đây:
|
STT |
MÃ HÀNG |
TÊN HÀNG |
ĐVT |
|
|
|
|
THIẾT BỊ, DỤNG CỤ, HÓA CHẤT (Cho một phòng học bộ môn) |
|
|
|
|
|
Chủ đề 1. Chất và sự biến đổi chất |
|
|
|
1 |
14HHONKRU1022KA |
Nhiệt kế lỏng chia độ từ -10°C đến +110°C |
cái |
|
|
2 |
14HHOCOC20021KA |
Cốc thuỷ tinh loại 250ml |
cái |
|
|
3 |
HBDPARAFIN322KA |
Nến (Parafin) rắn - 100gram |
lọ |
|
|
4 |
14HHOONG16021KA |
Ống nghiệm F16 |
ống |
|
|
5 |
14HHOOTZ60021KA |
Ống dẫn thuỷ tinh chữ z |
ống |
|
|
6 |
14HHOCHMR0121KA |
Lọ thủy tinh miệng rộng 125ml |
cái |
|
|
7 |
14HHOCHAUT221KA |
Chậu thủy tinh (200x100)mm |
cái |
|
|
8 |
14HHOCOC60022KA |
Cốc thủy tinh 1000ml |
cái |
|
|
9 |
HBDKMNO300022KA |
Thuốc tím (Potassium pemangannate -KMnO4) - 150gram |
lọ |
|
|
10 |
HBDNEN0000071KB |
Nến (1cm) |
cái |
|
|
11 |
14HHOONGD3022KA |
Ống đong hình trụ 100ml |
cái |
|
|
12 |
14HHOCOC20021KA |
Cốc thủy tinh 250 ml |
cái |
|
|
13 |
14HHOTHIAN021KA |
Thìa café nhỏ |
cái |
|
|
14 |
HBDNACL100022KA |
Muối ăn ( NaCl - 100gram ) |
lọ |
|
|
15 |
HBDGLUCO20022KA |
Đường - 100gram |
lọ |
|
|
16 |
14HHOPHEU0121KA |
Phễu lọc thủy tinh |
cái |
|
|
17 |
14HHOPHEU5012KA |
Phễu chiết hình quả lê 125ml |
cái |
|
|
18 |
14HHOCOC20021KA |
Cốc thủy tinh 250ml |
cái |
|
|
19 |
14HHODUATT021KA |
Đũa thủy tinh |
cái |
|
|
20 |
14HHOGLOC0022KA |
Giấy lọc |
hộp |
|
|
21 |
HBDCAT0000022KA |
Cát - 300gram |
lọ |
|
|
|
|
Chủ đề 2. Vật sống |
|
|
|
1 |
19DKHV0000022KA |
Kính hiển vi DKM - 483 |
cái |
|
|
2 |
16DTBTBTV0021KA |
Tiêu bản tế bào thực vật |
hộp |
|
|
3 |
16DTBTBDV0021KA |
Tiêu bản tế bào động vật |
hộp |
|
|
4 |
16DKINHL75022KA |
Kính lúp |
cái |
|
|
5 |
16HSILAMK0021KA |
Lam kính |
hộp |
|
|
6 |
16HSILAMEN021KA |
La men |
hộp |
|
|
7 |
15HSIMUIM0021KA |
Kim mũi mác |
cái |
|
|
8 |
14HHOKEPP0021KA |
Panh |
cái |
|
|
9 |
16HTNDAOC0021KA |
Dao cắt tiêu bản |
cái |
|
|
10 |
14HHOOHUTT221KA |
Pipet 10ml |
cái |
|
|
11 |
14HHODUATT021KA |
Đũa thủy tinh |
cái |
|
|
12 |
14HHOCOC20021KA |
Cốc thuỷ tinh 250ml |
cái |
|
|
13 |
14HHODIAT0021KA |
Đĩa kính đồng hồ |
cái |
|
|
14 |
06HSIPETRI021KA |
Đĩa lồng (Pêtri) |
cái |
|
|
15 |
14HHODEND0021KA |
Đèn cồn |
cái |
|
|
16 |
HBDCON1000022KB |
Cồn đốt - 1000ml |
chai |
|
|
17 |
HBDAACETIC122KA |
Acid acetic 45% - 500ml |
chai |
|
|
18 |
HBDNACL200022KA |
Dung dịch muối sinh lí (0,9% NaCl) - 1000ml |
chai |
|
|
19 |
HBDCARMIN1022KA |
Carmin acetic 2% - 100ml |
chai |
|
|
20 |
HBDGIEMSA0022KA |
Giemsa 2% - 100ml |
chai |
|
|
21 |
HBDMETBLUE022KA |
Methylen blue - 100ml |
chai |
|
|
22 |
HBDGLYCER0022KB |
Glycerol - 500ml |
chai |
|
|
23 |
06HSIBOCA6011HA |
Chậu lồng (Bôcan) |
cái |
|
|
24 |
14HHOCHNG0021KA |
Lọ thuỷ tinh, có ống nhỏ giọt 125ml |
cái |
|
|
25 |
14HHOPHEU0121KA |
Phễu thuỷ tinh |
cái |
|
|
26 |
15DKEOCC00011KA |
Kéo cắt cành |
cái |
|
|
27 |
06GSICAPEP021BA |
Cặp ép thực vật |
cái |
|
|
28 |
07HSIVOTSB021HA |
Vợt bắt sâu bọ |
cái |
|
|
29 |
07HSIVOTTS021HA |
Vợt bắt động vật thuỷ sinh |
cái |
|
|
30 |
07HSIVOTDV021HA |
Vợt bắt động vật nhỏ ở đáy ao, hồ |
cái |
|
|
31 |
14HTNLONH0021KA |
Lọ nhựa |
cái |
|
|
32 |
08HSIHOPSB021KA |
Hộp nuôi sâu bọ |
cái |
|
|
33 |
08HSIHOPSB021KA |
Bể kính |
cái |
|
|
34 |
07HSINKIMG011KA |
Túi đinh ghim |
túi |
|
|
35 |
14DGANGTAY011KA |
Găng tay ( hộp/ 50 cặp ) |
hộp |
|
|
36 |
14HHOOND20021KA |
Ống đong thủy tinh 20ml |
cái |
|
|
37 |
14HHOONGD0022KA |
Ống đong thủy tinh 50ml |
cái |
|
|
38 |
14HHOONGD3022KA |
Ống đong thủy tinh 100ml |
cái |
|
|
39 |
14HHOOHUT0021KA |
Ống hút có quả bóp cao su |
cái |
|
|
|
|
Chủ đề 3. Năng lượng và sự biến đổi |
|
|
|
1 |
06DKHTNND0021HA |
Bộ dụng cụ đo chiều dài, thời gian, khối lượng, nhiệt độ |
bộ |
|
|
2 |
15DNAMCT10022KA |
Thanh nam châm Kích thước (7x15x120) mm. |
cái |
|
|
3 |
06DKHTNLUC021HA |
Bộ thiết bị chứng minh lực cản của nước |
bộ |
|
|
4 |
06DKHTNLX0021HA |
Bộ thiết bị chứng minh độ giãn lò xo |
bộ |
|
|
|
|
THIẾT BỊ DÙNG CHUNG |
|
|
|
1 |
14HHOGON00021HA |
Giá để ống nghiệm bằng nhưa |
cái |
|
|
2 |
14HHODEND0021KA |
Đèn cồn |
cái |
|
|
3 |
14HHOCOC20021KA |
Cốc thuỷ tinh 250ml |
cái |
|
|
4 |
14HHOLUIN0021HA |
Lưới thép inox |
cái |
|
|
5 |
14HHOGTAY0021KA |
Găng tay cao su (cặp/2 cái) |
đôi |
|
|
6 |
14HHOAOCH0021KA |
Áo choàng |
cái |
|
|
7 |
14HHOKIBH0021KA |
Kính bảo vệ mắt không màu |
cái |
|
|
8 |
14HHOCRON1021KA |
Chổi rửa ống nghiệm dài 30cm |
cái |
|
|
9 |
13DKHKMDC0021BA |
Khay mang dụng cụ và hóa chất |
cái |
|
|
10 |
14DKHBOGD0021HA |
Bộ giá đỡ cơ bản |
bộ |
|
|
11 |
14HHOONGD2022KA |
Bình chia độ 250ml |
cái |
|
|
12 |
13DKHTNBTN021HA |
Biến thế nguồn 3 -24 V |
cái |
|
|
13 |
13DTNCBL00072KB |
Cảm biến lực |
cái |
|
|
14 |
13DTNCBLN0072KB |
Cảm biến nhiệt độ |
cái |
|
|
15 |
13DTNBTSL0072KB |
Bộ thu nhận số liệu |
cái |
|
|
|
|
THIẾT BỊ KHÁC |
|
|
|
1 |
06HKHMNS00071KA |
Mẫu động vật ngâm con sứa |
lọ |
|
|
2 |
06HKHMNBT0071KA |
Mẫu động vật ngâm con bạch tuộc |
lọ |
|
|
3 |
06HKHMNE00071KA |
Mẫu động vật ngâm con ếch |
lọ |
|
|
4 |
06GTNUTGS0041KC |
Video đa dạng thế giới sống |
bộ |
|
|
5 |
06DKHMHNN0071KA |
Mô hình cấu tạo cơ thể người cao 85cm |
bộ |
|
|
|
|
LỚP 8 |
|
|
|
|
|
MÔN HOÁ |
|
|
|
1 |
08HHOTRAG0041KC |
Bộ tranh Hóa 8 (5tờ/bộ) |
bộ |
|
|
2 |
08GHOBODC0021HA |
Bộ DC Hoá 8 (GV) - Không cân điện tử |
bộ |
|
|
3 |
08HHOBODC0021HA |
Bộ dụng cụ Hóa 8 (HS) |
bộ |
|
|
4 |
16DCANDT25022KB |
Cân hiện số 250g (+/-0,1) |
cái |
|
|
|
|
LỚP 9 |
|
|
|
|
|
MÔN HÓA |
|
|
|
1 |
09HHOTRAG0041KC |
Bộ tranh Hoá 9 (bộ/3tờ) |
bộ |
|
|
2 |
09DHOBODC0021HA |
Bộ DC THTN Hóa 9 (GV+HS) - khg cân |
bộ |
|
|
3 |
16DCANDT25022KB |
Cân hiện số 250g (+/-0,1) |
cái |
|
|
1 |
14GHOMHPTD021KA |
Mô hình phân tử dạng đặc |
bộ |
|
|
2 |
14HHOMHPTR021KA |
Mô hình phân tử dạng rỗng |
bộ |
|
|
3 |
09HHOMCSU0021HA |
Hộp mẫu các loại sản phẩm cao su |
hộp |
|
|
4 |
09HHOPBHH0021HA |
Hộp mẫu phân bón hoá học |
hộp |
|
|
5 |
09HHODMO00021HA |
Hộp mẫu các sản phẩm chế biến từ dầu mỏ |
hộp |
|
|
6 |
09HHOCHATD021HA |
Hộp mẫu chất dẻo |
hộp |
|
Tuy bảng liệt kê liệt kê khá nhiều sản phẩm khác nhau nhưng mỗi sản phẩm đều có các công dụng riêng của nó và chúng sẽ giúp bạn có được những kết quả tốt nhất có thể. Vì thế, đừng vì nhiều mà bỏ đi một vài sản phẩm nào đó, mỗi thiết bị đều có ý nghĩa của riêng nó và chúng đều mang lại cho bạn những giá trị thực tế tốt nhất.
>> Xem thêm: Bộ thí nghiệm hóa học thông dụng, chất lượng
Mua bảng liệt kê thiết bị môn hóa học THCS ở đâu?
Không phải ở đâu cũng có bán bảng liệt kê thiết bị môn hóa học THCS. Vì thế mà việc tìm mua của chúng ta trở nên khó khăn hơn. Đừng lo vì đã có HKM TECH lo. HKM TECH không chỉ là đơn vị cung cấp các sản phẩm chuyên phục vụ cho việc nghiên cứu mà ở đây còn cung cấp cho bạn bảng liệt kê thiết bị môn hóa học THCS với đầy đủ các thiết bị nhất, chi tiết nhất. HKM TECH luôn hoạt động bằng cái tâm trong nghề của mình, mong muốn mang đến nhiều giá trị cho khách hàng của mình nên những gì mà HKM TECH mang đến cho bạn đều rất chất lượng.
Biết rằng quá trình nghiên cứu hóa học cực khổ và chúng cần sự trợ giúp của rất nhiều các thiết bị khác nhau, vì thế mà bảng liệt kê thiết bị môn hóa học THCS do HKM TECH đề ra sẽ có đầy đủ tất cả các sản phẩm cần thiết, được phân loại rõ ràng để người dùng có thể dễ hình dung hơn.
Ngoài sự chất lượng về các sản phẩm, HKM TECH cũng để lại ấn tượng với khách hàng với đội ngũ nhân viên chuyên nghiệp của mình. Luôn luôn niềm nở với khách hàng và luôn tìm ra giải pháp cho những thắc mắc của khách hàng là điều mà nhân viên tại đây đã và đang làm rất tốt. Đến ngay HKM TECH hoặc liên hệ với chúng tôi để kiểm chứng ngay nhé!
Thông tin liên lạc
CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ THỰC PHẨM HKM
Địa chỉ: 52/4T Đường Xuân Thới 3, Ấp Xuân Thới Đông 2, X. Xuân Thới Đông, Hóc Môn, TP.HCM
Hotline: 0989825495
Email: hkmtech.vn@gmail.com
Bảng liệt kê thiết bị môn hóa học THCS đóng một vai trò quan trọng đối với chúng ta. Vì thế, cần cân nhắc kỹ lưỡng trước khi mua bảng liệt kê thiết bị hóa học THCS để tạo ra được tính chính xác ngay từ đầu, không ảnh hưởng đến các quyết định sau này.